Bản dịch của từ Cardamom trong tiếng Việt

Cardamom

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardamom (Noun)

kˈɑɹdəməm
kˈɑɹdəməm
01

Hạt thơm của một loài cây thuộc họ gừng, được dùng làm gia vị trong nấu ăn và đôi khi dùng làm thuốc.

The aromatic seeds of a plant of the ginger family used as a spice and also medicinally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây có nguồn gốc Đông Nam Á, cho ra các quả chứa hạt gia vị gọi là thảo quả (cardamom). Hạt và vỏ quả thường được dùng làm gia vị trong nấu ăn và pha trà, cà phê.

The SE Asian plant that bears cardamom seeds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh