Bản dịch của từ Cardholder trong tiếng Việt

Cardholder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardholder (Noun)

01

Một người có thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ.

A person who has a credit card or debit card.

Ví dụ

John is a responsible cardholder who pays his bills on time.

John là một người giữ thẻ có trách nhiệm và thanh toán đúng hạn.

She is not a cardholder because she prefers cash payments.

Cô ấy không phải là người giữ thẻ vì cô ấy thích thanh toán bằng tiền mặt.

Is Maria a cardholder for the new rewards program?

Maria có phải là người giữ thẻ cho chương trình thưởng mới không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cardholder cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cardholder

Không có idiom phù hợp