Bản dịch của từ Cardinally trong tiếng Việt

Cardinally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardinally(Adverb)

kˈɑːdɪnəli
ˈkɑːr.dɪ.nəl.i
01

Về bản chất; một cách căn bản, chủ yếu, trọng yếu.

Essentially; fundamentally; in a basic and most important way.

Ví dụ
02

Chủ yếu; chính yếu; trước hết.

Chiefly; primarily.

Ví dụ
03

Về mặt số lượng (toán học: liên quan đến số phần tử, khái niệm số đếm).

With respect to cardinality (mathematics): relating to the number of elements.

Ví dụ
04

Ở mức độ đáng kể hoặc quyết định; rất, cực kỳ (cách dùng hiếm hoặc cổ).

To a significant or decisive degree; extremely (rare/archaic use).

Ví dụ