Bản dịch của từ Career path trong tiếng Việt

Career path

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Career path (Noun)

kɚˈɪɹ pˈæθ
kɚˈɪɹ pˈæθ
01

Chuỗi công việc và kinh nghiệm mà một người có trong suốt cuộc sống nghề nghiệp của họ.

The series of jobs and experiences that one has during their working life.

Ví dụ

Choosing a career path is crucial for future job satisfaction.

Lựa chọn con đường sự nghiệp rất quan trọng cho sự hài lòng trong công việc.

Many students do not know their career path after graduation.

Nhiều sinh viên không biết con đường sự nghiệp của mình sau khi tốt nghiệp.

What career path do you want to follow after college?

Bạn muốn theo đuổi con đường sự nghiệp nào sau khi tốt nghiệp đại học?

Many students choose a career path in social work after graduation.

Nhiều sinh viên chọn con đường sự nghiệp trong công tác xã hội sau khi tốt nghiệp.

A career path in social media management is not always easy.

Con đường sự nghiệp trong quản lý mạng xã hội không phải lúc nào cũng dễ dàng.

02

Một lộ trình đã chọn cho sự thăng tiến và phát triển nghề nghiệp.

A chosen route for professional advancement and development.

Ví dụ

Many students choose a career path in social work for helping others.

Nhiều sinh viên chọn con đường sự nghiệp trong công tác xã hội để giúp đỡ người khác.

Not everyone follows a traditional career path in social services today.

Không phải ai cũng theo con đường sự nghiệp truyền thống trong dịch vụ xã hội ngày nay.

Is a career path in social advocacy rewarding for young professionals?

Con đường sự nghiệp trong vận động xã hội có đáng giá cho những người trẻ không?

Many students choose a career path in social work after graduation.

Nhiều sinh viên chọn con đường sự nghiệp trong công tác xã hội sau tốt nghiệp.

Not everyone knows their ideal career path in the social field.

Không phải ai cũng biết con đường sự nghiệp lý tưởng trong lĩnh vực xã hội.

03

Một quá trình phát triển cơ hội nghề nghiệp trong một ngành hoặc nghề cụ thể.

A progression of work opportunities within a specific industry or profession.

Ví dụ

Many students choose a career path in social work after graduation.

Nhiều sinh viên chọn con đường sự nghiệp trong công tác xã hội sau tốt nghiệp.

Not everyone finds their ideal career path in the social sector.

Không phải ai cũng tìm thấy con đường sự nghiệp lý tưởng trong lĩnh vực xã hội.

What career path do you envision for yourself in social services?

Bạn hình dung con đường sự nghiệp nào cho bản thân trong dịch vụ xã hội?

Many young people choose a career path in social work.

Nhiều người trẻ chọn con đường sự nghiệp trong công tác xã hội.

Not everyone finds their ideal career path in social services.

Không phải ai cũng tìm thấy con đường sự nghiệp lý tưởng trong dịch vụ xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Career path cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a famous athlete you know - IELTS Speaking Part 2
[...] Additionally, she is also living proof that with sheer determination and total dedication, you can be successful in your [...]Trích: Describe a famous athlete you know - IELTS Speaking Part 2
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
[...] This specialized knowledge can lead to advanced research opportunities, specialized and recognition as experts in their field [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/05/2022
[...] In other words, greater job opportunities will lead to better and higher income for people [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 07/05/2022
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 02/03/2019
[...] Firstly, students preparing to leave high school need to be advised about the sustainability of the they are choosing [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 02/03/2019

Idiom with Career path

Không có idiom phù hợp