Anh - Việt

Bản dịch của từ Careworn trong tiếng Việt

careworn

Adjective

careworn (Adjective)

/kˈɛɹwoʊɹn/
/kˈɛɹwoʊɹn/
AI

Nghĩa 01 · Mệt mỏi, ủ rũ và buồn bã vì đã lo lắng kéo dài; trông tiều tụy vì stress hoặc lo nghĩ lâu ngày.

Mệt mỏi, ủ rũ và buồn bã vì đã lo lắng kéo dài; trông tiều tụy vì stress hoặc lo nghĩ lâu ngày.

Tired and unhappy because of prolonged worry.

Ví dụ
Những gương mặt hốc hác của người vô gia cư cho thấy cuộc sống khó khăn.The careworn faces of homeless people show their difficult lives.
Nhiều công dân hốc hác không cảm thấy an toàn trong khu phố của họ.Many careworn citizens do not feel safe in their neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh