Bản dịch của từ Carotid artery trong tiếng Việt

Carotid artery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carotid artery (Noun)

01

Một trong hai động mạch chính mang máu đến đầu và cổ.

Either of the two main arteries that carry blood to the head and neck.

Ví dụ

The carotid artery supplies blood to the brain and face.

Động mạch cảnh cung cấp máu cho não và mặt.

The carotid artery does not carry blood to the legs.

Động mạch cảnh không cung cấp máu cho chân.

Does the carotid artery affect social behavior in any way?

Động mạch cảnh có ảnh hưởng đến hành vi xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Carotid artery cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Carotid artery

Không có idiom phù hợp