Bản dịch của từ Carotid sinus trong tiếng Việt

Carotid sinus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carotid sinus (Noun)

kəɹˈɑtɪd sˈaɪnəs
kəɹˈɑtɪd sˈaɪnəs
01

Một sự nở rộng trong động mạch cảnh nơi nó phân nhánh thành động mạch cảnh trong và cảnh ngoài, chứa các thụ thể giúp điều chỉnh huyết áp.

A dilation in the carotid artery where it branches into the internal and external carotid arteries, containing receptors that help regulate blood pressure.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phần của hệ tuần hoàn liên quan đến phản ứng của cơ thể với sự thay đổi trong huyết áp.

A part of the circulatory system involved in the body's response to changes in blood pressure.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Nó đóng vai trò quan trọng trong phản xạ baroreceptor, góp phần duy trì mức huyết áp ổn định.

It plays a crucial role in the baroreceptor reflex, contributing to the maintenance of stable blood pressure levels.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Carotid sinus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Carotid sinus

Không có idiom phù hợp