Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpenter trong tiếng Việt

carpenter

NounVerb

carpenter (Noun)

/kˈɑɹpn̩tɚ/
/kˈɑɹpn̩təɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm nghề mộc: người chuyên chế tạo, sửa chữa các vật dụng và kết cấu bằng gỗ (như đồ nội thất, cửa, khung, cầu thang...).

Người làm nghề mộc: người chuyên chế tạo, sửa chữa các vật dụng và kết cấu bằng gỗ (như đồ nội thất, cửa, khung, cầu thang...).

A person who makes and repairs wooden objects and structures.

Ví dụ
Thợ mộc đã xây một cái bàn mới cho gia đình.The carpenter built a new table for the family.
Thợ mộc đã sửa cái ghế bị hỏng trong phòng khách.The carpenter repaired the broken chair in the living room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của carpenter (Noun)

SingularPlural

carpenter

carpenters

carpenter (Verb)

/kˈɑɹpn̩tɚ/
/kˈɑɹpn̩təɹ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Chế tác, tạo ra đồ vật bằng cách gọt, đẽo, ghép hoặc gia công gỗ.

(động từ) Chế tác, tạo ra đồ vật bằng cách gọt, đẽo, ghép hoặc gia công gỗ.

Make by shaping wood.

Ví dụ
Thợ mộc đã chế tạo một cái bàn gỗ đẹp cho gia đình.The carpenter crafted a beautiful wooden table for the family.
Cô ấy thích xem bố mình chế tạo đồ trong phòng thợ vào cuối tuần.She enjoys watching her father carpenter in his workshop on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh