Bản dịch của từ Cas trong tiếng Việt

Cas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cas(Noun)

kˈaɪz
ˈkɑs
01

Một loại phần mềm máy tính được sử dụng trong các phép toán toán học.

A type of computer software used in mathematical calculations

Ví dụ
02

Là viết tắt của "lưu trữ theo địa chỉ nội dung", một hệ thống lưu trữ truy xuất dữ liệu dựa trên nội dung thay vì vị trí.

Short for content addressable storage a storage system that retrieves data based on content rather than location

Ví dụ
03

Viết tắt của hệ thống đại số máy tính, là một chương trình phần mềm được thiết kế để thực hiện toán học biểu tượng.

Abbreviation for computer algebra system a software program designed to perform symbolic mathematics

Ví dụ