Bản dịch của từ Cascading trong tiếng Việt

Cascading

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cascading(Verb)

kæskˈeɪdɪŋ
kæskˈeɪdɪŋ
01

Chảy xuống hoặc rơi xuống một cách dồi dào, liên tục giống như thác nước; cũng dùng hình ảnh để chỉ thứ gì đó lan truyền hoặc tràn ra nhiều.

Flowing or falling in abundance.

Ví dụ

Dạng động từ của Cascading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cascade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cascaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cascaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cascades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cascading

Cascading(Adjective)

kæskˈeɪdɪŋ
kæskˈeɪdɪŋ
01

Diễn tả thứ gì đó rơi hoặc nối tiếp nhau theo từng bậc, từng bước một; có dạng xếp chồng/tua lại thành những lớp/bậc nối tiếp xuống dưới.

Descending in a series of steps.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ