Anh - Việt

Bản dịch của từ Case trong tiếng Việt

case

Noun Countable

case (Noun Countable)

/keɪs/
/keɪs/
AI

Nghĩa 01 · Danh từ chỉ một tình huống, vụ việc hoặc trường hợp cụ thể; cũng dùng để chỉ hộp, vỏ bọc để đựng vật gì đó.

Danh từ chỉ một tình huống, vụ việc hoặc trường hợp cụ thể; cũng dùng để chỉ hộp, vỏ bọc để đựng vật gì đó.

Case.

Ví dụ
Trong trường hợp của John, các dịch vụ xã hội đã hỗ trợ cho gia đình anh ấy.In John's case, social services provided support for his family.
Có 10 trường hợp lạm dụng trẻ em được báo cáo trong cộng đồng.There were 10 reported cases of child abuse in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của case (Noun Countable)

ADJECTIVE + casePHRASESPREPOSITIONVERB + caseVERB + the casecase + NOUNcase + VERB
Kết hợp từ của case
Collocation
Ví dụ

trường hợp nghiêm trọng

severe case

Đại dịch dẫn đến trường hợp nghiêm trọng về thất nghiệp ở thành phố.

The pandemic led to a severe case of unemployment in the city.

túi đựng

carrying case

Hộp đựng cho máy ảnh bền và nhẹ.

The carrying case for the camera is durable and lightweight.

tủ kính

glass case

Bảo tàng trưng bày hiện vật trong một hộp kính.

The museum displayed the artifact in a glass case.

vụ ly hôn

divorce case

Vụ ly hôn đã được giải quyết một cách hòa bình giữa cặp vợ chồng.

The divorce case was settled amicably between the couple.

vụ ám sát

molestation case

Vụ án quấy rối làm cho cộng đồng bàng hoàng.

The molestation case shocked the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh