Anh - Việt

Bản dịch của từ Cased trong tiếng Việt

cased

Adjective

cased (Adjective)

/kˈeɪst/
/kˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Được bao bọc hoặc đặt bên trong một vỏ/bao bảo vệ.

Được bao bọc hoặc đặt bên trong một vỏ/bao bảo vệ.

Enclosed in a protective container.

Ví dụ
Chiếc điện thoại mới được bọc trong một vỏ nhựa bền.The new phone is cased in a durable plastic cover.
Máy tính xách tay của cô ấy không được bọc đúng cách, nên có thể hư hỏng.Her laptop is not cased properly, so it might get damaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh