Bản dịch của từ Casework trong tiếng Việt

Casework

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Casework (Noun)

kˈeɪswɝk
kˈeɪswɝɹk
01

Vỏ ngoài trang trí bảo vệ hoạt động của một cơ chế phức tạp như đàn organ hoặc đàn harpsichord.

The decorative outer case protecting the workings of a complex mechanism such as an organ or harpsichord.

Ví dụ

The casework of the antique clock was intricately carved and beautifully detailed.

Bộ khung của chiếc đồng hồ cổ được khắc tinh xảo và chi tiết đẹp mắt.

The casework of the grand piano was made of polished mahogany wood.

Bộ khung của cây đàn piano lớn được làm từ gỗ cao su bóng loáng.

The casework of the vintage music box was adorned with delicate patterns.

Bộ khung của hộp nhạc cổ được trang trí bằng các hoa văn tinh tế.

02

Công tác xã hội liên quan trực tiếp đến các cá nhân, đặc biệt là công việc liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử gia đình và hoàn cảnh cá nhân của một người.

Social work directly concerned with individuals especially that involving a study of a persons family history and personal circumstances.

Ví dụ

Casework involves studying family history to help individuals in need.

Công việc xã hội liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử gia đình để giúp cá nhân cần giúp đỡ.

Not all social workers specialize in casework involving family backgrounds.

Không phải tất cả các công nhân xã hội chuyên về công việc nghiên cứu lịch sử gia đình.

Do you think casework is essential for understanding an individual's personal circumstances?

Bạn có nghĩ công việc xã hội liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử gia đình là quan trọng để hiểu về hoàn cảnh cá nhân không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Casework cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Casework

Không có idiom phù hợp