cash transfer
Noun
cash transfer (Noun)
/kˈæʃ tɹˈænsfɚ/
/kˈæʃ tɹˈænsfɚ/
AI
Ví dụ
Nhiều gia đình phụ thuộc vào chuyển tiền mặt cho chi phí hàng tháng.Many families rely on cash transfers for monthly expenses.
Chuyển tiền mặt không phải lúc nào cũng đến tay người nhận đúng.Cash transfers do not always reach the intended recipients.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều gia đình thích chuyển tiền mặt cho các khoản trợ cấp xã hội hàng tháng.Many families prefer cash transfers for monthly social assistance payments.
Chuyển tiền mặt không yêu cầu người nhận có tài khoản ngân hàng.Cash transfers do not require a bank account for recipients.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đã thực hiện chuyển tiền mặt để giúp các gia đình thu nhập thấp trong khủng hoảng.The government implemented cash transfers to help low-income families during crises.
Nhiều công dân không nhận được chuyển tiền mặt từ các chương trình phúc lợi xã hội.Many citizens do not receive cash transfers from social welfare programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa