Bản dịch của từ Cash up trong tiếng Việt
Cash up
Verb

Cash up(Verb)
kˈæʃ ˈʌp
kˈæʃ ˈʌp
Ví dụ
02
Thanh toán các tài khoản hoặc số dư, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh
To settle accounts or balances, especially in a business setting
Ví dụ
03
Trả hoặc nhận tiền mặt để thanh toán một giao dịch hoặc món nợ
To pay or receive cash in settlement of a transaction or debt
Ví dụ
