Bản dịch của từ Cash up trong tiếng Việt

Cash up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash up(Verb)

kˈæʃ ˈʌp
kˈæʃ ˈʌp
01

Tính tổng số tiền thu và chi trong một quỹ tiền mặt trong một khoảng thời gian nhất định

To calculate the total amount of money received and spent in a cash register during a certain period

Ví dụ
02

Thanh toán các tài khoản hoặc số dư, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh

To settle accounts or balances, especially in a business setting

Ví dụ
03

Trả hoặc nhận tiền mặt để thanh toán một giao dịch hoặc món nợ

To pay or receive cash in settlement of a transaction or debt

Ví dụ