cassiterite
Noun
cassiterite (Noun)
/kəsˈɪtəɹaɪt/
/kəsˈɪtəɹaɪt/
AI
Nghĩa 01 · Một khoáng vật màu nâu đỏ hoặc vàng có thành phần chính là oxit thiếc (SnO2). Cassiterite là quặng chính của thiếc, tức là nguồn tự nhiên chính để khai thác kim loại thiếc.
Ví dụ
Cassiterite rất quan trọng để sản xuất thiếc dùng trong điện tử.Cassiterite is essential for producing tin used in electronics.
Nhiều người không biết cassiterite là nguồn thiếc.Many people do not know cassiterite is a tin source.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cassiterite là một khoáng vật chính chứa thiếc, có công thức hóa học là SnO2. Nó thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hình lăng trụ và có màu nâu, đen hoặc vàng. Cassiterite là nguồn thiếc quan trọng nhất trong công nghiệp, thường được khai thác từ các mỏ quặng. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Mỹ, nhưng phát âm có thể hơi khác, với người Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn.