Anh - Việt

Bản dịch của từ Cast a shadow trong tiếng Việt

cast a shadow

Verb

cast a shadow (Verb)

/kˈæst ə ʃˈædˌoʊ/
/kˈæst ə ʃˈædˌoʊ/
AI

Nghĩa 01 · gây ra bóng bằng cách chặn ánh sáng.

gây ra bóng bằng cách chặn ánh sáng.

to cause a shadow to be formed by blocking light.

Ví dụ
Những tòa nhà cao đã tạo bóng trên công viên nhỏ.The tall buildings cast a shadow over the small park.
Cây không tạo bóng vào buổi tối.The trees do not cast a shadow in the evening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · khiến ai đó cảm thấy kém quan trọng hoặc có giá trị.

khiến ai đó cảm thấy kém quan trọng hoặc có giá trị.

to make someone feel less important or significant.

Ví dụ
Một số bình luận có thể khiến người khác cảm thấy tự ti.Some comments can cast a shadow on a person's self-esteem.
Phản hồi tiêu cực không nên làm giảm giá trị thành tựu của bạn.Negative feedback should not cast a shadow over your achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · ném hoặc chiếu (một cái bóng) lên một bề mặt.

ném hoặc chiếu (một cái bóng) lên một bề mặt.

to throw or project (a shadow) onto a surface.

Ví dụ
Những tòa nhà cao đổ bóng lên công viên vào mùa hè.The tall buildings cast a shadow over the park during summer.
Những cái cây không đổ bóng vào ánh sáng buổi tối.The trees do not cast a shadow in the evening light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh