Bản dịch của từ Castle trong tiếng Việt

Castle

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Castle (Noun Countable)

ˈkɑː.səl
ˈkɑː.səl
01

Một công trình kiên cố, thường là lâu đài hoặc pháo đài, được xây dựng để phòng thủ hoặc làm nơi ở của quý tộc trong quá khứ.

Castle, stronghold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Castle (Noun)

kˈæsl̩
kˈæsl̩
01

Một tòa nhà lớn, thường từ thời trung cổ, được xây kiên cố để chống đỡ cuộc tấn công, có tường dày, tường thành, tháp canh và thường có hào nước bao quanh.

A large building, typically of the medieval period, fortified against attack with thick walls, battlements, towers, and in many cases a moat.

castle nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Castle (Verb)

kˈæsl̩
kˈæsl̩
01

Trong cờ vua, “castle” (động từ) chỉ nước đi đặc biệt, mỗi bên chỉ được thực hiện tối đa một lần trong ván đấu, trong đó vua được chạy về phía một tượng (hậu) ở góc hai ô dọc theo hàng sau, rồi tượng đó được chuyển vào ô mà vua vừa đi qua. Nói cách khác: vua dịch hai ô về phía xe ở góc và sau đó xe nhảy qua vua vào ô bên cạnh.

Make a special move (no more than once in a game by each player) in which the king is transferred from its original square two squares along the back rank towards a rook on its corner square which is then transferred to the square passed over by the king.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ