Bản dịch của từ Castle trong tiếng Việt
Castle

Castle (Noun Countable)
Một công trình kiên cố, thường là lâu đài hoặc pháo đài, được xây dựng để phòng thủ hoặc làm nơi ở của quý tộc trong quá khứ.
Castle, stronghold.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Castle (Verb)
Trong cờ vua, “castle” (động từ) chỉ nước đi đặc biệt, mỗi bên chỉ được thực hiện tối đa một lần trong ván đấu, trong đó vua được chạy về phía một tượng (hậu) ở góc hai ô dọc theo hàng sau, rồi tượng đó được chuyển vào ô mà vua vừa đi qua. Nói cách khác: vua dịch hai ô về phía xe ở góc và sau đó xe nhảy qua vua vào ô bên cạnh.
Make a special move (no more than once in a game by each player) in which the king is transferred from its original square two squares along the back rank towards a rook on its corner square which is then transferred to the square passed over by the king.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Castle (Noun)

Từ tiếng Việt gần nghĩa
