Anh - Việt

Bản dịch của từ Catechist trong tiếng Việt

catechist

Noun

catechist (Noun)

/kˈætəkɪst/
/kˈætəkɪst/
AI

Nghĩa 01

Người dạy giáo lý Kitô giáo; người giảng dạy các nguyên tắc, giáo lý của đạo Cơ đốc thường bằng cách sử dụng sách giáo lý (catechism).

A teacher of the principles of Christian religion especially one using a catechism.

Ví dụ
Ông Smith là một người dạy giáo lý tại nhà thờ St. Mary's.Mr. Smith is a catechist teaching at St. Mary's Church.
Cô ấy không phải là người dạy giáo lý; cô ấy dạy khoa học.She is not a catechist; she teaches science instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh