Anh - Việt

Bản dịch của từ Causes trong tiếng Việt

causes

Noun

causes (Noun)

/kˈɔzɪz/
/kˈɑzəz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “cause”, nghĩa là nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự việc hay tình huống.

plural of cause.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội gây ra căng thẳng lớn trong cộng đồng đô thị hiện nay.Many social issues cause significant stress in urban communities today.
Thiếu giáo dục không gây ra bất bình đẳng xã hội trong xã hội.Lack of education does not cause social inequality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của causes (Noun)

SingularPlural

cause

causes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh