Anh - Việt

Bản dịch của từ Cautioning trong tiếng Việt

cautioning

Verb

cautioning (Verb)

/kˈɔʃənɪŋ/
/kˈɔʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảnh báo hoặc khuyên ai đó để họ chú ý, tránh nguy hiểm hoặc sai lầm.

advise or warn someone.

Ví dụ
Giáo viên đang cảnh báo học sinh về an toàn trực tuyến trong các sự kiện xã hội.The teacher is cautioning students about online safety during social events.
Tôi không cảnh báo bạn bè của mình về việc tham dự bữa tiệc ngày mai.I am not cautioning my friends against attending the party tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cautioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

caution

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cautioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cautioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cautions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cautioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh