Bản dịch của từ Cautious behaviors trong tiếng Việt
Cautious behaviors
Noun [U/C]

Cautious behaviors(Noun)
kˈɔːʃəs bɪhˈeɪvjəz
ˈkɔʃəs bɪˈheɪvjɝz
Ví dụ
02
Hành động cẩn trọng là một thái độ thể hiện sự tỉ mỉ và thận trọng trong cách hành xử.
Being cautious is a behavior characterized by carefulness.
这是出于谨慎的行为,表现为细心和小心翼翼的举止。
Ví dụ
03
Hành động hay thái độ thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng
An action or behavior that demonstrates careful consideration.
一项行为或举动,体现了深思熟虑的考虑
Ví dụ
