Anh - Việt

Bản dịch của từ Cavity trong tiếng Việt

cavity

Noun

cavity (Noun)

/kˈævɪti/
/ˈkævɪti/
AI

Nghĩa 01

Khoang cơ thể hay không gian bên trong một khoang cơ thể thường chứa các cơ quan hoặc vùng.

The body cavity or the space within a body compartment often containing organs or regions

Ví dụ
Bác sĩ nha khoa đã phát hiện một khoang nhỏ trong răng tôi khi kiểm tra.The dentist found a small cavity in my tooth during the checkup.
Không có khoang nào trong ngực người mà không chứa các cơ quan quan trọng.There is no cavity in the human chest that does not hold vital organs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khoảng trống bên trong một vật thể rắn.

A hollow space within a solid object

Ví dụ
Nha sĩ phát hiện một lỗ hổng nhỏ trong răng tôi khi kiểm tra.The dentist found a small cavity in my tooth during the checkup.
Không phải ai cũng bị lỗ hổng răng sau khi ăn kẹo mỗi ngày.Not everyone has a cavity after eating sweets every day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một chiếc răng sâu hoặc lỗ trên răng do bị sâu

An individual tooth decay or hole in a tooth caused by decay

Ví dụ
Nhiều trẻ em bị sâu răng sau khi ăn nhiều kẹo vào dịp Halloween năm ngoái.Many children have a cavity after eating too much candy last Halloween.
Cô ấy không bị sâu răng vì đánh răng hàng ngày.She does not have a cavity because she brushes her teeth every day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh