Anh - Việt

Bản dịch của từ Cay trong tiếng Việt

cay

Noun Countable

cay (Noun Countable)

/kˈeɪ/
/ˈkeɪ/
AI

Nghĩa 01

một hòn đảo nhỏ, thấp, được tạo thành từ cát hoặc san hô, đặc biệt ở vùng biển Ca-ri-bê

a small low island made of sand or coral especially in the Caribbean Sea

Ví dụ
Maya đã thăm một đảo cát thấp trong nghiên cứu cộng đồng ở Caribe năm 2024.Maya visited a cay during her Caribbean community study in 2024.
Daniel đã không chọn một đảo cát thấp cho nghiên cứu xã hội của mình.Daniel did not choose a cay for his social research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa