Anh - Việt
cay
Noun Countable
cay (Noun Countable)
/kˈeɪ/
/ˈkeɪ/
AI
Ví dụ
Maya đã thăm một đảo cát thấp trong nghiên cứu cộng đồng ở Caribe năm 2024.Maya visited a cay during her Caribbean community study in 2024.
Daniel đã không chọn một đảo cát thấp cho nghiên cứu xã hội của mình.Daniel did not choose a cay for his social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa