Anh - Việt
cd
Noun Countable
cd (Noun Countable)
/sˌiːdˈiː/
/ˈsiˈdi/
AI
Ví dụ
Maya đã tặng một đĩa nhạc dân gian cho trung tâm cộng đồng năm 2023.Maya donated a CD of folk songs to our community center in 2023.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không bán đĩa nhạc tại hội chợ từ thiện năm 2024.Our social club did not sell CDs at the 2024 charity fair.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria mở một chứng chỉ tiền gửi để dành tiền cho việc học đại học của con gái.Maria opened a CD to save money for her daughter's college education.
Gia đình Smith không chọn chứng chỉ tiền gửi vì họ cần dùng tiền linh hoạt.The Smiths did not choose a CD because they needed flexible access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa