Anh - Việt

Bản dịch của từ Cd trong tiếng Việt

cd

Noun Countable

cd (Noun Countable)

/sˌiːdˈiː/
/ˈsiˈdi/
AI

Nghĩa 01

một đĩa nhựa nhỏ lưu trữ nhạc, âm thanh hoặc dữ liệu máy tính dưới dạng kỹ thuật số để phát bằng đầu đĩa hoặc máy tính

a small plastic disc on which music sound or computer data is recorded digitally and which is played using a CD player or computer

Ví dụ
Maya đã tặng một đĩa nhạc dân gian cho trung tâm cộng đồng năm 2023.Maya donated a CD of folk songs to our community center in 2023.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không bán đĩa nhạc tại hội chợ từ thiện năm 2024.Our social club did not sell CDs at the 2024 charity fair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một chứng chỉ hoặc khoản tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng có trả lãi trong một thời hạn cố định

in the US a savings account or financial certificate that pays interest for a fixed period of time

Ví dụ
Maria mở một chứng chỉ tiền gửi để dành tiền cho việc học đại học của con gái.Maria opened a CD to save money for her daughter's college education.
Gia đình Smith không chọn chứng chỉ tiền gửi vì họ cần dùng tiền linh hoạt.The Smiths did not choose a CD because they needed flexible access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh