Bản dịch của từ Cease wage garnishment trong tiếng Việt

Cease wage garnishment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cease wage garnishment(Phrase)

sˈiːz wˈeɪdʒ ɡˈɑːnɪʃmənt
ˈsis ˈweɪdʒ ˈɡɑrnɪʃmənt
01

Đình chỉ thực thi quyết định của tòa án yêu cầu trừ lương của người lao động

To stop the enforcement of a court ruling that deducts money from wages.

停止执行法院命令,禁止从工资中扣款

Ví dụ
02

Chấm dứt việc trừ lương để trả nợ.

To end salary deductions for debt repayment.

结束拖欠债务而扣工资的做法

Ví dụ
03

Dừng hoặc chấm dứt quá trình pháp lý trừ một phần thu nhập của người nợ để trả nợ.

To stop or end the legal process of deducting a portion of a person's income to repay debt.

停止或终止法院强制扣押工资以偿还债务的法律程序

Ví dụ