Bản dịch của từ Celtic trong tiếng Việt

Celtic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Celtic (Adjective)

kˈɛltɪk
sˈɛltɪk
01

(tính từ) Liên quan đến người Celt (một nhóm dân và các nền văn hóa ở châu Âu cổ), hoặc liên quan đến ngôn ngữ, truyền thống, nghệ thuật, âm nhạc của họ.

Relating to the Celts or their languages or culture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Celtic (Noun)

kˈɛltɪk
sˈɛltɪk
01

Một nhóm ngôn ngữ thuộc họ tiếng Celtic, bao gồm các ngôn ngữ như Gaelic và Welsh

A group of languages that belong to the Celtic family of languages including Gaelic and Welsh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh