Anh - Việt

Bản dịch của từ Cemented trong tiếng Việt

cemented

Verb

cemented (Verb)

/sɪmˈɛntɪd/
/sɪmˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của “cement” — nghĩa là đã gắn chặt, củng cố hoặc làm cho vững chắc (theo nghĩa đen: dùng xi măng để kết nối; nghĩa bóng: làm cho mối quan hệ, ý tưởng trở nên bền vững).

past simple and past participle of cement.

Ví dụ
Tình bạn của họ đã được củng cố sau khi tình nguyện cùng nhau tại nơi trú ẩn địa phương.Their friendship cemented after volunteering together at the local shelter.
Họ đã không củng cố mối quan hệ của mình trong dự án nhóm năm ngoái.They did not cement their relationship during the group project last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cemented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh