Bản dịch của từ Cenozoic trong tiếng Việt
Cenozoic
Noun [U/C]

Cenozoic(Noun)
sˌɛnəzˈəʊɪk
ˌsɛnəˈzoʊɪk
01
Giai đoạn gần đây nhất trong ba phân đoạn chính của thời khắc địa chất, bao gồm các kỳ Quaternary và Tertiary.
This is the most recent era among the three major divisions of geological time, including the Quaternary and Tertiary periods.
这是地质时间学中最近的一个时期,涵盖了第四纪和第三纪两个时期。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một giai đoạn trong lịch sử địa chất nổi bật với những bước tiến lớn trong sự tiến hóa
A period in geological history characterized by significant evolutionary developments
这是地质史上一段以重要演化进步为特征的时期。
Ví dụ
