Anh - Việt

Bản dịch của từ Central heating trong tiếng Việt

central heating

NounIdiom

central heating (Noun)

/sˈɛntɹəl hˈitɨŋ/
/sˈɛntɹəl hˈitɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một hệ thống sưởi ấm tòa nhà bằng cách truyền nước nóng hoặc hơi nước qua đường ống.

Một hệ thống sưởi ấm tòa nhà bằng cách truyền nước nóng hoặc hơi nước qua đường ống.

A system of heating a building by passing hot water or steam through pipes.

Ví dụ
Hệ thống sưởi trung tâm phổ biến ở vùng lạnh như Alaska.Central heating is common in cold regions like Alaska.
Không có sưởi trung tâm làm mùa đông không chịu được ở Siberia.Not having central heating makes winters unbearable in Siberia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một phương pháp sản xuất nhiệt trong tòa nhà, thường liên quan đến hệ thống nồi hơi hoặc máy bơm.

Một phương pháp sản xuất nhiệt trong tòa nhà, thường liên quan đến hệ thống nồi hơi hoặc máy bơm.

A method of producing heat in a building typically involving a boiler or pump system.

Ví dụ
Sưởi ấm trung tâm phổ biến trong nhiều ngôi nhà ở khí hậu lạnh.Central heating is common in many homes in cold climates.
Không phải tất cả căn hộ ở thành phố đều được lắp đặt sưởi ấm trung tâm.Not all apartments in the city have central heating installed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

central heating (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Một hệ thống sưởi ấm tập trung cho toàn bộ tòa nhà thay vì sử dụng các lò sưởi riêng lẻ ở mỗi phòng.

Một hệ thống sưởi ấm tập trung cho toàn bộ tòa nhà thay vì sử dụng các lò sưởi riêng lẻ ở mỗi phòng.

A system for heating a building centrally rather than using individual heaters in each room

Ví dụ
Sưởi ấm trung tâm là cần thiết cho các nhà ở ở các vùng lạnh.Central heating is essential for homes in cold climates.
Một số người thích sử dụng máy sưởi riêng hơn hệ thống sưởi trung tâm.Some people prefer individual heaters over central heating systems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh