Bản dịch của từ Centralisation trong tiếng Việt

Centralisation

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centralisation(Noun Uncountable)

sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
01

Quá trình tập trung hóa mọi thứ lại.

The process of centralizing something.

将某事集中化的过程

Ví dụ
02

Quản lý tập trung hoặc quyền lực trong một tổ chức.

Centralized control or authority within an organization.

组织中的集权或集中管理

Ví dụ

Centralisation(Noun)

sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
sɛntɹəlɪzˈeɪʃn
01

Hành động tập trung hóa một thứ gì đó.

Centralization of something.

集中某事的行为

Ví dụ
02

Tình trạng tập trung quyền lực

The status is centralized.

状态已集中管理。

Ví dụ
03

Hệ thống nơi mà quá trình ra quyết định tập trung ở một trung tâm duy nhất.

A system where decision-making is centralized at a single point.

这是一个决策集中在一个核心点的系统。

Ví dụ

Dạng danh từ của Centralisation (Noun)

SingularPlural

Centralisation

Centralisations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ