Bản dịch của từ Centre trong tiếng Việt

Centre

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centre(Noun Countable)

ˈsen.tər
ˈsen.t̬ɚ
01

Vị trí ở giữa hoặc trung tâm của một vật, khu vực hoặc hệ thống — điểm mà các phần xung quanh quay quanh hoặc tập trung vào.

Center, center, axis.

中心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Centre(Noun)

sˈɛntɚ
sˈɛntəɹ
01

Một nơi hoặc cụm tòa nhà được tập trung cho một hoạt động cụ thể (ví dụ: trung tâm mua sắm, trung tâm y tế, trung tâm thể thao).

A place or group of buildings where a specified activity is concentrated.

集中活动的地方或建筑群

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vùng Centre ở miền trung nước Pháp, bao gồm các thành phố như Orléans, Tours và Chartres (một vùng hành chính/địa lý của Pháp).

A region of central France, including the cities of Orleans, Tours, and Chartres.

法国中部地区,包括奥尔良、图尔和沙特尔等城市。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Điểm hoặc nơi mà một hoạt động, quá trình hoặc sự chú ý được điều hành, chỉ đạo hoặc tập trung vào.

The point from which an activity or process is directed, or on which it is focused.

活动或过程的焦点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Điểm nằm chính giữa và cách đều mọi điểm trên chu vi của một đường tròn (hoặc bề mặt của một hình cầu).

The point that is equally distant from every point on the circumference of a circle or sphere.

圆心

centre là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Centre (Noun)

SingularPlural

Centre

Centres

Centre(Verb)

sˈɛntɚ
sˈɛntəɹ
01

Diễn ra chủ yếu ở hoặc xung quanh một địa điểm cụ thể; tập trung (sự chú ý, hoạt động, sự kiện) tại một nơi nhất định.

Occur mainly in or around (a specified place)

主要发生在某个地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt vào vị trí trung tâm; đặt ở giữa một cái gì đó.

Place in the middle.

中间的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Centre (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Centre

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Centred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Centred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Centres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Centring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ