Anh - Việt

Bản dịch của từ Centred trong tiếng Việt

centred

Verb

centred (Verb)

/sˈɛntɚd/
/sˈɛntɚd/
AI

Nghĩa 01

‘Centred’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'centre', nghĩa là đã đặt vào giữa, đã tập trung vào hoặc đã làm cho cái gì đó nằm ở vị trí trung tâm.

simple past and past participle of centre.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng tập trung vào các nghệ sĩ địa phương vào tháng 9 năm 2023.The community event centred around local artists in September 2023.
Cuộc họp không tập trung vào các vấn đề thanh niên tuần trước.The meeting did not centred on youth issues last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của centred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

centre

V2

Quá khứ đơn

Past simple

centred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

centred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

centres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

centring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh