Bản dịch của từ Centrist trong tiếng Việt
Centrist
Noun [U/C] Adjective

Centrist(Noun)
sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01
Một người ủng hộ các chính sách tránh cách tiếp cận cực đoan hoặc thiên kiến trong tranh luận chính trị.
Someone who advocates for policies that avoid extremes or partisanship in political debate
Ví dụ
Ví dụ
Centrist(Adjective)
sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01
Người ủng hộ các chính sách tránh tình trạng cực đoan hoặc thiên kiến trong tranh luận chính trị.
Referring to an individual who supports or advocates centrist ideas or policies
Ví dụ
02
Một thành viên của một đảng phái chính trị hoặc nhóm có chính sách hoặc lập trường trung dung.
Characterized by compromise or moderation particularly in political views
Ví dụ
