Bản dịch của từ Centrist trong tiếng Việt

Centrist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centrist(Noun)

sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01

Một người ủng hộ các chính sách tránh cách tiếp cận cực đoan hoặc thiên kiến trong tranh luận chính trị.

Someone who advocates for policies that avoid extremes or partisanship in political debate

Ví dụ
02

Một thành viên của một đảng phái chính trị hoặc nhóm có chính sách hoặc lập trường trung dung.

A member of a political party or group that has centrist policies or positions

Ví dụ
03

Một người có quan điểm chính trị ôn hòa, đặc biệt là người không nghiêng về các cực đoan trong quang phổ chính trị.

A person with moderate political views especially one who is not aligned with the extremes of a political spectrum

Ví dụ

Centrist(Adjective)

sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01

Người ủng hộ các chính sách tránh tình trạng cực đoan hoặc thiên kiến trong tranh luận chính trị.

Referring to an individual who supports or advocates centrist ideas or policies

Ví dụ
02

Một thành viên của một đảng phái chính trị hoặc nhóm có chính sách hoặc lập trường trung dung.

Characterized by compromise or moderation particularly in political views

Ví dụ
03

Một người có quan điểm chính trị trung dung, đặc biệt là người không thuộc về các cực đoan trong phổ chính trị.

Of or relating to a political position that is moderate or intermediate between left and right

Ví dụ