Bản dịch của từ Centrist trong tiếng Việt

Centrist

Noun CountableAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centrist (Noun Countable)

sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01

Người có quan điểm chính trị ôn hòa, không nghiêng hẳn về phe cánh tả hoặc cánh hữu

A person who has political views that are moderate rather than strongly leftwing or rightwing

Ví dụ

Centrist (Adjective)

sˈɛntrɪst
ˈsɛntrɪst
01

Có quan điểm chính trị ôn hòa, nằm giữa khuynh hướng cánh tả và cánh hữu

Having political views that are moderate and between those of the left and the right

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa