Bản dịch của từ Ceramic trong tiếng Việt

Ceramic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceramic(Adjective)

sɚˈæmɪk
səɹˈæmɪk
01

Được làm từ đất sét và đã được nung ở nhiệt độ cao cho cứng lại vĩnh viễn.

Made of clay and permanently hardened by heat.

由粘土制成并经高温硬化的材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ceramic(Noun)

sɚˈæmɪk
səɹˈæmɪk
01

Đồ gốm: các đồ vật như bình, chén, đĩa, lọ… được làm từ đất sét rồi nung cứng bằng lửa.

Pots and other articles made from clay hardened by heat.

陶器:用粘土经过高温烧制而成的器物。

ceramic tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ceramic (Noun)

SingularPlural

Ceramic

Ceramics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ