Bản dịch của từ Ceramic trong tiếng Việt
Ceramic
AdjectiveNoun

Ceramic (Adjective)
sɚˈæmɪk
səɹˈæmɪk
01
Được làm từ đất sét và đã được nung ở nhiệt độ cao cho cứng lại vĩnh viễn.
Made of clay and permanently hardened by heat.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

