Bản dịch của từ Cereal trong tiếng Việt

Cereal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cereal(Noun)

sˈiəriəl
ˈsɪriəɫ
01

Một loại thực phẩm điểm tâm phổ biến được làm từ ngũ cốc rang, thường được ăn kèm với sữa.

A common breakfast food made from roasted grain typically eaten with milk

Ví dụ
02

Ngũ cốc được sử dụng làm thực phẩm thường được trồng để lấy hạt ăn được.

Grain used for food typically cultivated for its edible seeds

Ví dụ
03

Một loại cây cho ra hạt giống như lúa mì, ngô hoặc gạo.

A plant that yields grains such as wheat corn or rice

Ví dụ