Anh - Việt

Bản dịch của từ Certainly trong tiếng Việt

certainly

Adverb

certainly (Adverb)

/sˈɝɾn̩li/
/sˈɝɹtn̩li/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nhấn mạnh rằng người nói tin chắc điều mình nói là đúng.

Used to emphasize the speaker's belief that what is said is true.

Ví dụ
Cô ấy chắc chắn xứng đáng được thăng chức.She certainly deserves the promotion.
Anh ấy chắc chắn đã tạo ra ảnh hưởng tích cực đối với cộng đồng.He certainly made a positive impact on the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của certainly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

certainly

chắc chắn rồi

more certainly

chắc chắn hơn

most certainly

chắc chắn rồi.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh