Bản dịch của từ Chairside trong tiếng Việt
Chairside
Adjective Noun [U/C]

Chairside(Adjective)
tʃˈɛɹsˌaɪd
tʃˈɛɹsˌaɪd
01
Nằm hoặc đặt bên cạnh ghế, đặc biệt trong bối cảnh y tế hoặc nha khoa.
Located or positioned beside a chair, especially in a medical or dental context.
Ví dụ
