Bản dịch của từ Chancer trong tiếng Việt
Chancer
Noun [U/C]

Chancer(Noun)
tʃˈɑːnsɐ
ˈtʃæn.sɚ
01
(không trang trọng, chủ yếu Anh) người mạo hiểm, người thích liều; kẻ cơ hội, người chấp nhận rủi ro để đạt mục đích.
(informal, chiefly British) a person who takes chances; an opportunist who takes risky or bold actions to achieve their aims.
Ví dụ
02
(không trang trọng, mang nghĩa xấu) người lợi dụng tình huống, kẻ lấn lướt, người trục lợi bằng mánh khóe hoặc thái độ táo tợn.
(informal, derogatory) someone who tries to get something by pushing limits, being cheeky, or taking advantage of situations.
Ví dụ
