Bản dịch của từ Change tack trong tiếng Việt

Change tack

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change tack(Verb)

tʃˈeɪndʒ tˈæk
tʃˈeɪndʒ tˈæk
01

Thay đổi phương hướng hoặc cách tiếp cận với một vấn đề nào đó.

Changing the course or approach when dealing with a certain issue.

改变思路或解决问题的方法

Ví dụ
02

Thay đổi chiến lược hoặc hướng đi để phù hợp với tình hình hoặc phản hồi từ bên ngoài.

Adjust your strategy or direction in response to circumstances or feedback.

调整策略或方向,以适应环境变化或回应反馈。

Ví dụ
03

Áp dụng một phương pháp khác để giải quyết tình huống.

Apply a different approach to handle the situation.

采用不同的方法来应对这种情况。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh