Bản dịch của từ Change windows trong tiếng Việt

Change windows

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Change windows(Phrase)

tʃˈeɪndʒ wˈɪndəʊz
ˈtʃeɪndʒ ˈwɪndoʊz
01

Để chỉnh sửa hiển thị hoặc chức năng của các ứng dụng trong giao diện người dùng đồ họa

To modify the interface or functionality of applications within a graphical user interface

用于调整应用界面或功能的图形用户界面

Ví dụ
02

Thay đổi cài đặt hoặc cấu hình của hệ điều hành liên quan đến quản lý cửa sổ.

Change the settings or manage the window configuration of the operating system

更改操作系统窗口管理的设置或配置

Ví dụ
03

Chuyển qua lại giữa các cửa sổ hoặc giao diện khác nhau trên máy tính

To switch between different windows or interfaces on your computer

在电脑上切换不同的窗口或界面

Ví dụ