Bản dịch của từ Changelog trong tiếng Việt

Changelog

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Changelog(Noun)

tʃˈeɪndʒələɡ
tʃˈeɪndʒələɡ
01

Trong tin học, "changelog" là một bản ghi hoặc danh sách ghi lại các thay đổi (sửa lỗi, tính năng mới, cải tiến) giữa các phiên bản của phần mềm hoặc mã nguồn, thường dùng để theo dõi lịch sử cập nhật.

Computing A log that records changes between versions as in source control.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh