Bản dịch của từ Channel coverage trong tiếng Việt

Channel coverage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Channel coverage(Noun)

tʃˈænəl kˈʌvɚədʒ
tʃˈænəl kˈʌvɚədʒ
01

Mức độ mà một kênh truyền hình hoặc radio có sẵn cho khán giả.

The extent to which a television or radio channel is available to audiences.

Ví dụ
02

Khu vực mà một kênh cụ thể có thể được nhận hoặc truy cập.

The area or region where a particular channel can be received or accessed.

Ví dụ
03

Các chỉ số hoặc thống kê liên quan đến phạm vi và hiệu quả của một kênh truyền thông.

Measurements or statistics related to the reach and effectiveness of a communication channel.

Ví dụ