Anh - Việt

Bản dịch của từ Channels trong tiếng Việt

channels

Noun

channels (Noun)

/tʃˈænlz/
/tʃˈænlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “channel”, chỉ các đường dẫn, kênh hoặc con đường truyền (ví dụ kênh truyền hình, kênh giao tiếp, rãnh, kênh nước) tùy theo ngữ cảnh.

plural of channel.

Ví dụ
Nhiều kênh xã hội giúp mọi người kết nối trong đại dịch.Many social channels help people connect during the pandemic.
Không phải tất cả các kênh xã hội đều an toàn cho thanh thiếu niên.Not all social channels are safe for teenagers to use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của channels (Noun)

SingularPlural

channel

channels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh