Bản dịch của từ Char trong tiếng Việt

Char

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Char(Noun)

ʃɑɹ
tʃˈɑɹ
01

Từ 'char' ở đây là cách gọi thông tục trong tiếng Anh (chủ yếu ở Anh) để chỉ 'trà' — tức là đồ uống pha từ lá trà.

Tea.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật chất hoặc mẩu vật liệu đã bị cháy đen, bị than hóa bề mặt do lửa hoặc nhiệt (thường là gỗ, thực phẩm, vải...).

Material that has been charred.

炭化的材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài cá nước ngọt hoặc biển thuộc giống gần giống cá hồi/tầm cá, sống ở các vùng phía bắc. Cá này được ưa chuộng để làm thực phẩm và câu giải trí (câu thể thao).

A freshwater or marine fish like the trout, of northern countries. It is valued as a food and game fish.

一种北方淡水或海水鱼,类似鲑鱼,受欢迎的食用鱼和运动鱼。

char
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một người phụ nữ làm công việc dọn dẹp, lau chùi trong nhà hoặc văn phòng; thường là người lao động giúp việc theo giờ (tương tự ‘giúp việc’ hoặc ‘lao công’ nhưng nhấn vào việc dọn dẹp).

A charwoman.

清洁工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Char (Noun)

SingularPlural

Char

Char

Char(Verb)

ʃɑɹ
tʃˈɑɹ
01

Làm công việc dọn dẹp, quét dọn, lau chùi nhà cửa hoặc tòa nhà (thường là làm những việc vặt, làm giúp việc theo giờ).

Work as a charwoman.

做清洁工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đốt (một phần) cho cháy xém, làm đen bề mặt nhưng không cháy rụi hoàn toàn.

Partially burn so as to blacken the surface.

部分烧黑表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Char (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Char

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Charred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Charred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Charring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ