Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterize trong tiếng Việt

characterize

Verb

characterize (Verb)

/kˈɛɹəktɚˌɑɪz/
/kˈæɹɪktəɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả hoặc trình bày những nét đặc trưng, tính chất nổi bật của ai đó hoặc cái gì đó.

Mô tả hoặc trình bày những nét đặc trưng, tính chất nổi bật của ai đó hoặc cái gì đó.

Describe the distinctive nature or features of.

Ví dụ
Cô ấy mô tả anh ấy như một người hiền lành.She characterizes him as a kind-hearted person.
Bản báo cáo mô tả cộng đồng như một cộng đồng kiên cường và hỗ trợ.The report characterizes the community as resilient and supportive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (về một đặc điểm hoặc tính chất) là điển hình cho, thể hiện hoặc đặc trưng cho cái gì đó.

(về một đặc điểm hoặc tính chất) là điển hình cho, thể hiện hoặc đặc trưng cho cái gì đó.

(of a feature or quality) be typical or characteristic of.

Ví dụ
Tính tốt đẹp của cô ấy đặc trưng cho cách cô ấy tương tác với người khác.Her kindness characterizes her interactions with others.
Sự hào phóng thường đặc trưng cho các sáng kiến do cộng đồng thúc đẩy thành công.Generosity often characterizes successful community-driven initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của characterize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

characterize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

characterized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

characterized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

characterizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

characterizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh