Bản dịch của từ Charge ratio trong tiếng Việt

Charge ratio

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charge ratio(Phrase)

tʃˈɑːdʒ rˈæʃɪˌəʊ
ˈtʃɑrdʒ ˈrɑtioʊ
01

Mối quan hệ giữa các tải trong một quá trình hoá học hoặc vật lý

The relationship between charges during a chemical or physical process.

在化学或物理过程中,各电荷之间的相互关系

Ví dụ
02

Tỷ lệ lượng điện tích trong một hệ thống so với hệ thống khác

The ratio of charge density between one system and another.

一个系统中电荷所占的比例与另一个系统相比

Ví dụ
03

Một tỷ lệ mô tả lượng điện tích trên mỗi đơn vị khối lượng hoặc mỗi đơn vị thể tích

A ratio that describes the amount of electric charge per unit of mass or per unit volume.

这是一种描述每单位质量或每单位体积上的电荷量的比例。

Ví dụ