Bản dịch của từ Charging trong tiếng Việt

Charging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charging(Verb)

tʃˈɑɹdʒɪŋ
tʃˈɑɹdʒɪŋ
01

Hiện tại phân từ/động danh từ của "charge"; dùng để chỉ hành động tính phí, nạp điện, giao nhiệm vụ, hoặc tấn công – tùy ngữ cảnh. Thường mang nghĩa "đang (làm) tính phí" hoặc "đang nạp (pin)".

Present participle and gerund of charge.

Ví dụ

Dạng động từ của Charging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Charge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Charged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Charged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Charges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Charging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ