charismatic authority
Noun
charismatic authority (Noun)
/kɛɹɨzmˈætɨk əθˈɔɹəti/
/kɛɹɨzmˈætɨk əθˈɔɹəti/
AI
Nghĩa 01
Khả năng của một cá nhân thu hút người theo dõi thông qua sức hấp dẫn và giao tiếp thuyết phục.
The ability of an individual to attract followers through their charm and persuasive communication.
Ví dụ
Martin Luther King Jr. có quyền lực lôi cuốn trong phong trào dân quyền.Martin Luther King Jr. had charismatic authority during the civil rights movement.
Quyền lực lôi cuốn không đảm bảo lãnh đạo hiệu quả trong mọi tình huống.Charismatic authority does not guarantee effective leadership in all situations.
Ví dụ
Martin Luther King Jr. có quyền lực lôi cuốn trong phong trào dân quyền.Martin Luther King Jr. had charismatic authority in the civil rights movement.
Quyền lực lôi cuốn không phải lúc nào cũng dẫn đến quản lý hiệu quả.Charismatic authority does not always lead to effective governance in society.
Ví dụ
Martin Luther King Jr. có quyền lực lôi cuốn trong các nhà hoạt động dân quyền.Martin Luther King Jr. had charismatic authority among civil rights activists.
Quyền lực lôi cuốn không đảm bảo lãnh đạo hiệu quả trong mọi tình huống.Charismatic authority does not guarantee effective leadership in all situations.