Anh - Việt

Bản dịch của từ Cheater trong tiếng Việt

cheater

Noun

cheater (Noun)

/tʃˈitɚ/
/tʃˈitəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ tạm chế: lấy một đoạn ống trượt qua cán hoặc tay cờ-lê (mỏ-lết) để kéo dài đòn bẩy, giúp mở ốc, bu-lông hoặc vật chặt mà cờ-lê hoặc cần siết thông thường không mở được.

An improvised breaker bar made from a length of pipe and a wrench spanner usually used to free screws bolts etc that are difficult to remove with a ratchet or wrench alone.

Ví dụ
Người lừa dối đã giúp anh ta tháo ốc cứng đầu từ bàn.The cheater helped him remove the stubborn screw from the table.
Cô tố cáo anh ta là người lừa dối trong bài thi nói IELTS.She accused him of being a cheater in the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người lừa đảo hoặc người gian lận; người không trung thực, lợi dụng quy tắc để được lợi (ví dụ: gian lận trong thi cử, trong trò chơi, hoặc trong mối quan hệ).

One who cheats.

Ví dụ
Kẻ gian lận đã bị bắt vì sao chép bài luận của người khác trong kỳ thi.The cheater was caught copying someone else's essay during the exam.
Cô ấy tin rằng không có chỗ cho kẻ gian lận trong một xã hội công bằng.She believes there is no place for a cheater in a fair society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cheater (Noun)

SingularPlural

cheater

cheaters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh